vì chưng

vì chưng

Một cây cổ thụ đứng vững vì chưng bộ rễ của nó rất sâu và chắc.

Định nghĩa
  1. Kết từ (từ nối):
    • Bởi , lẽ rằng: " chưng" một từ cổ, mang tính văn chương hoặc trang trọng, dùng để nêu lý do, nguyên nhân cho một sự việc, hành động nào đó. Từ này thường xuất hiện trong ca dao, tục ngữ, thơ ca hoặc văn bản cổ điển.
dụ sử dụng
  • (Bởi trời mưa to, nên tôi không đi chợ được.)
  • ( lẽ xa cách muôn dặm, lòng tôi vẫn nhớ người bạn .)
  • (Bởi giỏi chữ nghĩa, nên được làm quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " chưng" trong văn học cổ: thường được dùng để mở đầu một câu giải thích, tạo nhịp điệu trang trọng, cổ kính.

    • chưng thân phận đàn bà, chồng con chưa , trách nhà chưa yên. (Bởi thân phận đàn bà, chồng con chưa , trách nhà chưa yêntrích từ ca dao.)
  • " chưng" trong ngữ cảnh hiện đại: hiếm khi dùng trong giao tiếp hàng ngày, nhưng vẫn xuất hiện trong các tác phẩm văn học lịch sử hoặc khi muốn tạo giọng điệu cổ xưa.

    • chưng lời hứa đã trao, tôi quyết giữ trọn đến cùng. (Bởi lời hứa đã trao, tôi quyết giữ trọn đến cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bởi chưng (kết từ): từ cổ, đồng nghĩa với " chưng", mang ý nghĩa "bởi ".

    • Bởi chưng mẹ dặn, nên con không dám đi. (Bởi mẹ dặn, nên con không dám đi.)
  • rằng (kết từ): từ cổ, tương tự " chưng", thường dùng trong văn chương.

    • rằng thương nhớ, nên mới tìm đến. (Bởi thương nhớ, nên mới tìm đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Bởi : từ phổ biến trong tiếng Việt hiện đại, nêu nguyên nhân.
    • Bởi trời mưa, nên tôinhà.
  • Do: từ chỉ nguyên nhân, thường dùng trong văn viết.
    • Do thiếu kinh nghiệm, anh ấy đã thất bại.
  • Tại : từ chỉ nguyên nhân, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Tại bận việc, tôi không đến kịp.
Thành ngữ liên quan
  • chưng kẻ cắp, gậy đưa: câu thành ngữ cổ, có nghĩa lý do nào đó (thường kẻ xấu) người vô tội phải chịu trách nhiệm.
    • chưng kẻ cắp, gậy đưa, nên anh ấy bị oan. ( lẽ kẻ trộm làm, người khác phải chịu tội thay.)